Đặc điểm sản phẩm
Phù hợp với hệ nhựa gốc nước hoặc dung môi, chứa các phụ gia phân tán cho chất hữu cơ, vô cơ, TiO2 và muội than. Dòng sản phẩm Borchi® Dispersing Agent Gen sử dụng hệ PU không chứa VOC.
Ứng dụng sản phẩm
| Tên sản phẩm | Borchi® Gen 0451 | Borchi® Gen 0851 | Borchi® Gen 1252 |
| Hệ nhựa | Gốc nước, dung môi | Gốc nước | Gốc nước, dung môi |
| Đặc tính | Phụ gia phân tán cao phân tử, không ion, dùng cho chất hữu cơ và muội than | Phụ gia phân tán cao phân tử, không ion, dùng cho chất hữu cơ và muội than | Phụ gia phân tán cao phân tử, dùng cho TiO2, oxit sắt và các chất vô cơ khác |
| Lĩnh vực ứng dụng | Sơn ô tô, công nghiệp, trang trí, mực in | Sơn ô tô, công nghiệp, trang trí, mực in | Sơn ô tô, công nghiệp, đồ gỗ, xây dựng, phân tán màu |
| Liều lượng khuyến nghị | Chất màu hữu cơ: 20-35%
Muội than độ đen trung bình: 40-50% Muội than độ đen cao: 70-100% |
Chất màu hữu cơ: 20-35%
Muội than độ đen trung bình: 40-50% Muội than độ đen cao: 70-100% |
TiO2 (Titan dioxit): 2-3%
Oxit sắt: 5% |
Đặc tính vật lý
| Tên sản phẩm | Borchi® Gen 0451 | Borchi® Gen 0851 | Borchi® Gen 1252 |
| Tính chất | Chất lỏng màu vàng cam | Chất lỏng màu vàng | Chất lỏng không màu |
| Hàm lượng chất rắn | 100% | 50% | 100% |
| Độ pH | 8-10 (dung dịch 10%) | 7-9.5 | 3-4 (dung dịch 10%) |
| Độ nhớt | Tối đa 35000 mPa.s | Tối đa 1000 mPa.s | Tối đa 3500 mPa.s |
| Mật độ | 1.13 g/cm³ | 1.09 g/cm³ | 1.09 – 1.15 g/cm³ |








